Nẹp nhôm dự án Sunshine, Sun group, Vin group được Công ty NTT Việt Nam sản xuất và cung cấp trực tiếp cho Chủ đầu tư hoặc qua các Tổng thầu xây lắp hoặc các nhà thầu phụ để ứng dụng lắp đặt hoàn thiện cho các công trình như Nẹp góc ốp lát, nẹp chỉ trang trí, nẹp chống trơn trượt cầu thang và nẹp khe lún khe co giãn… Mỗi loại đều được Chủ đầu tư lựa chọn một cách kỹ càng, theo tiêu chuẩn thiết kế kiến trúc tổng thể và sau đây chúng tôi sẽ đi vào chi tiết từng loại sản phẩm riêng như sau:
I. Nẹp góc ốp lát
- Nẹp góc dương
| Mã sản phẩm | Quy cách | Tính ứng dụng | Mặt cắt chi tiết |
| NTT-G10 (YC10) | Cao 10mm | Ốp cho vật liệu dày 10mm trở xuống | ![]() ![]() ![]() |
| NTT-G12 (YC12) | Cao 12mm | Ốp cho tấm vật liệu dày có độ dày nhỏ hơn 12mm | |
| NTT-G10 (YC13) | Cao 13mm | Nẹp cho tấm vật liệu có độ dày nhỏ hơn 13mm | |
|
NTT-L12x22 (YL12) |
Chiều dài 2.500mm, 2.700mm hoặc 3.000mm
Màu sắc: Màu nhôm, vàng bóng, vàng mờ, inox, đen
|
– Ốp góc dương
– Bo góc tường – Ốp góc cột – Ốp cạnh tường – Ốp góc hộp kỹ thuật – Ke góc gạch ốp lát – Bo tròn mép chống nhọn góc – Chống sứt vỡ mép góc cạnh – Bo tạo khung viền trang trí – Ốp góc cột lộ thiên – Bo viền khung cửa sổ – Bo mép mũi bậc cầu thang – Ốp theo thiết kế kỹ thuật Chắn mép vuông tạo viền Ứng dụng cho ốp lát Làm chỉ giãn cách khe nhiệt Chống sứt bảo vệ mép cạnh |
|
| Nẹp chữ L
Cao 10-12mm Rộng 22mm |
2. Nẹp góc âm
| Mã sản phẩm | Quy cách | Tính ứng dụng | Mặt cắt chi tiết |
| NTT-GA8 (MC6.8)
NTT-GAV20.5 () |
Cao 8mm
Rộng 12mm Chiều dài thanh 2.500mm Chất liệu nhôm hợp kim Màu sắc: Màu vàng bóng, màu inox, màu nhôm
Chiều rộng cánh 20mm Chiều rộng hoàn thiện 5mm Chiều dài thanh 2.500mm Chất liệu nhự uPVC Màu sắc, màu trắng cơ bản
|
Thi công cho khe rộng 4mm theo chiều đứng
Lắp ốp cho khe rộng 8mm theo chiều ngang Thi công khe góc âm 90 độ Thi công ốp góc trong tường với tường Thi công lắp đặt dễ dang
Ứng dụng thi công trát góc âm Nẹp trát góc trong cho tường Tạo chỉ đều vuông sắc nét Chống mốc ẩm góc tường Thi công hoàn thiện nhanh chóng dễ dang Tiết kiệm chi phí tổng thể
|
|
II. Nẹp chỉ trang trí
| Mã sản phẩm | Quy cách | Tính ứng dụng | Mô tả kiểu dáng |
| NTT-T6 | Mặt rộng 6mm, chân cao 5mm | – Làm chỉ giãn cách
– Nối chuyển tiếp giữa các tấm vật liệu – Che khe hở nhiệt, khe co giãn – Làm chỉ trang trí tạo điểm nhấn – Che mép nối liên kết vật liệu với nhau – Làm ron tạo khung viền theo thiết kế – Nẹp trang trí vách, tường, đồ nội thất – Trang trí không gian nội thất, ngoại thất – Làm chỉ mũi bậc cầu thang, viền đá – Nẹp chữ T lắp đặt được trên tất cả các chất liệu như gỗ, đá, gạch, kính, tấm nhựa, tấm mica – Lắp đặt cho các công trình khách sạn, nhà hàng, trung tâm hội nghị triển lãm, các tòa nhà hành chính, sân bay nhà ga, nhà văn hóa thể thao, công trình nhà máy, nhà ở dân dụng – Các chủ đầu tư Vingroup, Sungroup, Sunshine luôn lựa chọn nẹp nhôm NTT cho dự án của mình |
|
| NTT-T8 | Mặt rộng 8mm, chân cao 5mm | ||
| NTT-T10 | Mặt rộng 10mm, chân cao 5mm | ||
| NTT-T12 | Mặt rộng 12mm, chân cao 5mm | ||
| NTT-T15 | Mặt rộng 15mm, chân cao 7mm | ||
| NTT-T20 | Mặt rộng 20mm, chân cao 7mm | ||
| NTT-T25 | Mặt rộng 25mm, chân cao 8mm | ||
| NTT-T30 | Mặt rộng 30mm, chân cao 10mm | ||
| NTT-T50 | Mặt rộng 50mm, chân cao 13mm | ||
| Đặc điểm chung của các sản phẩm | Chiều dài 2.500mm, 2.700mm, 3.000mm | ||
| Màu sắc: Màu nhôm, vàng bóng, vàng mờ, inox, màu hồng, đen |
III. Nẹp chống trơn trượt cầu thang
| Mã sản phẩm | Quy cách | Tính ứng dụng | Mặt cắt chi tiết |
| NTT-L45x23
|
Mặt rộng 45mm
Chân xuống 23mm Nhôm nguyên khối |
– Lắp ốp mũi bậc cầu thang
– Ốp mặt bậc tam cấp – Ốp mặt bậc đại sảnh nhà – Ốp chống sứt vở mép bậc – Mặt nẹp có gân tạo ma sát tăng cường khả năng chống trơn trượt – Tạo điểm nhấn gây sự chú ý – Lắp đặt cho các công trình khách sạn, nhà hàng, trung tâm hội nghị triển lãm, các tòa nhà hành chính, sân bay nhà ga, nhà văn hóa thể thao, bể bơi, công trình nhà máy, nhà ở dân dụng, các công trình giao thông cầu cảng, các nhà máy thủy điện thủy lợi – Các dự án sử dụng nẹp nhôm chống trơn tiêu biểu Sunshine, Vingroup, Sungroup, Phatdat
|
|
| NTT-L41x12
|
Mặt rộng 41mm
Chân xuống 12mm Có ron chống trơn |
||
| NTT-L41x20
|
Mặt rộng 41mm
Chân xuống 20mm Có ron chống trơn |
||
| NTT-L55x30
|
Mặt rộng 55mm
Chân xuống 30mm Có ron chống trơn |
||
|
Đặc điểm chung của các sản phẩm |
Chất liệu: Nhôm hợp kim 6063T5 tiêu chuẩn xây dựng | ||
| Chiều dài thanh: 2.500mm, 2.700mm, 3.000mm hoặc cắt theo yêu cầu | |||
| Màu sắc: Màu nhôm, vàng bóng, vàng mờ, inox, đen |
IV. Nẹp khe lún, nẹp khe co giãn khe nhiệt
1. Nẹp nhôm che khe lún, khe co giãn, khe nhiệt NTT Việt Nam có các mã hàng hóa sau
| Mã sản phẩm | Quy cách | Tính ứng dụng | Mặt cắt chi tiết |
| NTT-KN50 (KL50) | Mặt rộng 50mm
Chân xuống 13mm Nhôm nguyên khối |
Che khe hở có độ rộng nhỏ hơn 20mm, nối giữa hai vế có cùng mặt phẳng
Che khe hở có độ rộng khoảng nhỏ hơn 35mm, liên kết nối giữa hai mảng tường phẳng với nhau hoặc ở sàn có cùng cao độ
Che khe hở có khoảng rộng nhỏ hơn 35mm, lắp đắt ở vị trí vuông góc 90 độ giữa tường với sàn hoặc tường với tường
Che khe hở có độ rộng khoảng nhỏ hơn 55mm, liên kết nối giữa hai mảng tường phẳng cùng phương với nhau hoặc ở sàn có cùng cao độ
Che khe hở có khoảng rộng nhỏ hơn 55mm, lắp đắt ở vị trí vuông góc âm 90 độ giữa tường với sàn hoặc tường với tường
Che khe hở có độ rộng khoảng nhỏ hơn 80mm, liên kết nối giữa hai mảng tường phẳng cùng phương với nhau hoặc ở sàn có cùng cao độ
Che khe hở có độ rộng khoảng nhỏ hơn 120mm, liên kết nối giữa hai mảng tường phẳng cùng phương với nhau hoặc ở sàn có cùng cao độ
Lắp đặt cho các công trình tiêu chuẩn theo từng kích thước khe hở khách sạn, nhà hàng, trung tâm hội nghị triển lãm, các tòa nhà hành chính, sân bay nhà ga, nhà văn hóa thể thao, bể bơi, công trình nhà máy, nhà ở dân dụng, các công trình giao thông cầu cảng, các nhà máy thủy điện thủy lợi, đặc biệt cung cấp nẹp nhôm các dự án Sunshine, Vingroup, Sungroup..
|
|
| NTT-KN80 (KL80, EJ08, MP80) | Mặt phẳng rộng 80mm
Độ cao 3-4mm Nhôm nguyên khối |
||
| NTT-KN80G (KL80G, EJ08C)
|
Nẹp V vuông
Cánh rộng 54mm Cạnh ngắt 44mm Nhôm nguyên khối |
||
| NTT-KN120 (KL120, EJ120, MP120) | Mặt phẳng rộng 120mm
Độ cao 4-4.5mm Nhôm nguyên khối |
||
| NTT-KN120G (KL120G)
|
Nẹp V vuông
Cánh rộng 88mm Cạnh ngắt 44mm Nhôm nguyên khối |
||
| NTT-KN150 (KL150, MP150)
|
Mặt phẳng rộng 150mm
Độ cao 4-5mm Nhôm nguyên khối |
||
| NTT-KN200 (KL200, MP200)
|
Mặt phẳng rộng 200mm
Độ cao 3mm Nhôm nguyên khối |
||
|
Đặc điểm chung của các sản phẩm |
Chất liệu: Nhôm hợp kim 6063T5, Inox304 theo tiêu chuẩn xây dựng | ||
| Chiều dài thanh: 2.700mm, 3.000mm hoặc cắt theo yêu cầu | |||
| Màu sắc: Anode màu nhôm mờ hoặc mạ màu theo yêu cầu nếu có |
| Mã sản phẩm | Quy cách | Tính ứng dụng | Mặt cắt chi tiết |
| NTT-NS14.5 (EJ125, YT12.5) | Cao 14.5mm
Rộng 14.5mm Rộng tổng 45mm |
Che khe rộng từ 14.5mm trở xuống
Vật liệu lát hoàn thiện dày nhỏ hơn 12mm |
|
| NTT-KN20.14cs | Cao 14mm
Rộng 20-26mm Rộng tổng 80-85mm |
Che khe rộng từ 20-26mm trở xuống
Vật liệu lát hoàn thiện dày nhỏ hơn 12mm |
|
| NTT-KN30.14cs | Cao 14mm
Rộng 30-35mm Rộng tổng 85-100mm |
Che khe rộng từ 30-35mm trở xuống
Vật liệu lát hoàn thiện dày nhỏ hơn 12mm |
|
| NTT-KN50.14cs | Cao 14mm
Rộng 50-55mm Rộng tổng 100-115mm |
Che khe rộng từ 50-55mm trở xuống
Vật liệu lát hoàn thiện dày nhỏ hơn 12mm |
|
| NTT-KN30CS | Cao 40mm
Rộng 30-35mm Rộng tổng 105mm |
Che khe rộng từ 30-35mm trở xuống
Vật liệu lát hoàn thiện dày nhỏ hơn 40mm |
|
| NTT-KN50CS | Cao 40mm
Rộng 50-55mm Rộng tổng 125mm |
Che khe rộng từ 50-55mm trở xuống
Vật liệu lát hoàn thiện dày nhỏ hơn 40mm |
|
| Đăc điểm chung của dòng sản phẩm | Chiều dài 2.700mm hoặc 3.000mm | – Ray nhôm theo tiêu chuẩn nhôm xây dựng
– Mác nhôm 6063T5 – Đảm bảo độ ổn đinh – Cao su EPDM có độ đàn hồi tốt, chịu được các tác động của môi trường |
|
| Màu sắc: Thanh nhôm màu trắng mờ, cao su màu đen |
| Mã sản phẩm | Quy cách | Tính ứng dụng | Mặt cắt chi tiết |
| NTT-M13 (Inox 304) | Rộng tổng hai vế 80-85mm
Đáy M rộng 10mm Độ cao 13mm |
– Nẹp M13 lắp đặt cho khe hở nhỏ khoảng từ 20mm trở xuống
– Lắp theo chiều âm đáy M hướng ra phía ngoài – Lắp theo chiều dương đỉnh M ra ngoài chỉ nhỏ
– Nẹp KL80 Che khe hở có độ rộng khoảng nhỏ hơn 35mm, liên kết nối giữa hai mảng tường phẳng với nhau hoặc ở sàn có cùng cao độ, nẹp góc lắp đặt ở những vị trí góc vuông
– Nẹp KL120 Che khe hở có độ rộng khoảng nhỏ hơn 55mm, liên kết nối giữa hai mảng tường phẳng với nhau hoặc ở sàn có cùng cao độ, nẹp góc lắp đặt ở những vị trí góc vuông
– Chất liệu inox 304 độ bền cao, chịu được sự mài mòn, chịu được các môi trưởng thờ tiết khắc nghiệt – Gia công sản xuất theo yêu cầu nếu có đủ số lượng cơ bản
|
|
| NTT-KL80 (Inox 304) | Rộng tổng 80mm
Nhấn V rộng 20mm Độ cao 10-15mm |
||
| NTT-KN80G, KL80G, EJ08c (Inox 304)
|
Nẹp V vuông
Cánh rộng 88mm Cạnh ngắt 44mm Nhôm nguyên khối |
||
| NTT-KL120, KL120 (Inox 304) | Rộng tổng 120mm
Nhấn V rộng 20-25mm Độ cao 15-20mm |
||
| NTT-KN120G , KL120G (Inox 304)
|
Nẹp V vuông
Cánh rộng 88mm Cạnh ngắt 44mm Nhôm nguyên khối |
||
| Gia công sản xuất theo yêu cầu, theo bản vẽ thiết kế từng công trình riêng biệt | |||
| Đặc điểm chung của các sản phẩm
|
Chất liệu: Inox304 theo tiêu chuẩn chứng nhận chính hãng | ||
| Chiều dài thanh: 2.700mm, 3.000mm hoặc cắt theo yêu cầu | |||
| Màu sắc: Màu inox mờ hoặc mạ theo yêu cầu nếu có | |||













BÀI VIẾT LIÊN QUAN