Bản vẽ chi tiết kích thước khe lún, khe co giãn, khe khe nhiệt được thiết kế sản xuất bởi Công ty NTT Việt Nam có rất nhiều loại, nhiều dòng với đặc thù riêng, mỗi loại lại có những chức năng ứng dụng chuyên sâu cho các công trình
1. Kích thước nẹp khe lún phổ biến được sản xuất và phân phối bởi NTT Việt Nam (Cập nhật 2025)
Dưới đây là một số mã nẹp nhôm và inox tiêu chuẩn chính hãng được sử dụng rộng rãi dùng để lắp đặt cho các công trình:
| STT | Mã | (Rộng) x (Dày) x (Cao) mm | Ứng dụng | Chiều dài thanh |
| 1 | NTT-KN50 | 50×1.8×12 | Nẹp Tường, Sàn, Trần | 3.000 mm |
| 2 | NTT-KN80 | 80×3 | Nẹp Sàn, Tường, Trần | 3.000 mm |
| 3 | NTT-KN80G | 54x44x3 | Nẹp góc Sàn, Tường | 3.000 mm |
| 4 | NTT-KN120 | 120×4 | Nẹp Sàn, Tường, Trần | 3.000 mm |
| 5 | NTT-KN120G | 88x44x3 | Nẹp góc Sàn, Tường | 3.000 mm |
| 6 | NTT-KN150 | 150×4.2 | Nẹp Sàn, Tường, Trần | 3.000 mm |
| 7 | NTT-KN200 | 200×3 | Nẹp Sàn, Tường | 3.000 mm |
| 8 | NTT-KN200G | 150x50x3 | Nẹp góc Sàn, Tường | 3.000 mm |
| 9 | NTT-KN150.20 | 150x4x20 | Nẹp Sàn, Tường | 3.000 mm |
| 10 | NTT-KN200.20 | 200x3x20 | Nẹp Sàn, Tường | 3.000 mm |
| 11 | NTT-KN200.20G | 150x50x3 | Nẹp góc Sàn, Tường | 3.000 mm |
| 12 | NTT-M10.85 | 85x10x13 | Nẹp Tường, Trần | 3.000 mm |
| 13 | NTT-KN20.14 | 20×14 | Nẹp Sàn, Tường, Trần | 3.000 mm |
| 14 | NTT-KN30x14 | 30×14 | Nẹp Sàn, Tường, Trần | 3.000 mm |
| 15 | NTT-KN50x14 | 50×14 | Nẹp Sàn, Tường, Trần | 3.000 mm |
| 16 | Các dòng sản phẩm đặc thù khác, sản xuất theo yêu cầu thiết kế bản vẽ riêng | |||

2. Các thông số kỹ thuật chính trên bản vẽ chi tiết khe lún, khe co giãn, khe nhiệt ứng dụng lắp đặt khe
Khi xem bản vẽ chi tiết thiết kế về khe lún, bạn cần lưu ý các kích thước sau:
– Độ rộng khe (Joint Width): Thông thường cho các công trình là dao động từ 10mm – 100mm. Đối với khe lún tiêu chuẩn, kích thước thường là 15mm – 20mm, đối với các khe cho công trình cao tầng, kết cấu nền địa chất yếu có thể rộng hơn 100mm được thiết kế theo đặc thù riêng nhằm đảm bảo yêu cầu về an toàn và tiêu chuẩn kỹ thuật
– Độ dày tấm phủ che khe: Độ dày đối với sản phẩm bằng hợp kim nhôm là từ 2-4.5mm, đối với sản phẩm bằng chất liệu inox 304 độ dày thông thường là 0.6-3mm, đối với các dòng sản phẩm nẹp sàn chịu lực độ dày tấm thép thường là 6-12mm phụ thuộc vào trong tải đi qua trên hệ nẹp khe lún (để biết thêm chi tiết Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Văn phòng Công ty NTT Việt Nam để được tư vấn chi tiết về sản phẩm một cách tốt nhất đảm bảo đúng tiêu chuẩn, phù hợp với chi phí)
– Biên độ co giãn (Movement Range): Chúng tôi tổng hợp theo các tiêu chuẩn chung cho các công trình thi thông thường cho phép dịch chuyển từ 25% – 50% độ rộng khe, địa chất vị trí xây dựng công trình. Cũng có một số công trình đặc thù thì phải được chỉ định theo nhà thiết kế có chuyên môn.
– Chiều sâu lắp đặt: Đối với những sản phẩm lắp đậy thông thường thì mặt sẽ nổi lên trên với một tỉ lệ tương ứng với từng độ dày vật liệu, đối với các dòng sản phẩm nẹp âm sàn được sản xuất bởi NTT Việt Nam yêu cầu độ sâu lắp đặt khoảng từ 25- 45mm bên dưới mặt sàn hoàn thiện nhằm đảm bảo tính năng cân bằng và kỹ thuật thiết kế .

3. Cấu tạo nẹp khe lún cơ bản của Công ty NTT Việt Nam
– Đối với các sản phẩm cơ bản lắp đặt tấm riêng lẻ bằng tấm nhôm hoặc inox riêng biệt thì sản phẩm được thiết kế đơn giãn và phương pháp lắp đặt củng rất đơn giãn, cắt đo theo hiện trạng tại công trình, kết hợp giữa vít nở và keo dán thi công để đảm bảo an toàn về mặt ổn định liên kết và keo làm êm cũng như có tính chất kháng nước chảy thấm vào trong
– Đối với dòng sản phẩm theo bộ: Là sự lắp ghép kết hợp nhiều chi tiết tạo thành bộ khe lún bao gồm ray nhôm hai vế dẫn hướng, vít nở liên kết sàn, thanh thép mạ kẽm trục quay vít đinh inox kết hợp liên kết giữa trục quay và tấm mặt che phủ khe lún co giãn, phần tấm mặt che khe bằng chất liệu nhôm hợp kim hoặc inox (được sản xuất theo bản vẽ hoặc kích thước thực tế tại các dự án khác nhau)
– Lớp màng chống thấm/chống cháy (tùy chọn nếu có): Thông thường được lắp đặt kèm với các vị trí khe lún ngoài trời, mái nhà, sàn nền những vị trí có khả năng dễ bị thấm nước .
– Để có bản vẽ mô tả cụ thể bằng PDF chi tiết nhất cho từng dòng sản phẩm mã hàng cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Văn phòng NTT Việt Nam để được tư vấn và cung cấp đầy đủ hồ sơ năng lực, giải pháp thi công hiệu quả.
Trên đây là bài viết về Bản vẽ chi tiêt nẹp che khe lún NTT, nẹp khe co giãn, nẹp khe nhiệt, nẹp khe nhiệt bê tông được sản xuất và phân phối bởi Công ty NTT Việt Nam. Công ty TNHH Sản xuất Thương mại và Xây dựng NTT Việt Nam là đơn vị tiên phong dẫn đầu chuyên nghiên cứu sản xuất và phân phối các loại nẹp Khe lún, Khe nhiệt, nẹp nhôm khe co giãn, nẹp Đồng, nẹp Nhôm, nẹp Inox, nẹp Nhựa … Cho các đơn vị sản xuất nội thất, các đơn vị thi công hoàn thiện, các công trình dự án, Tổng thầu xây dựng trên toàn Việt Nam cũng như một số nước trong khu vực.
Thông tin liên hệ: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại và Xây dựng NTT Việt Nam
Địa chỉ: Số 18, ngõ 28, phố Đại Linh, Phường Đại Mỗ, Thành Phố Hà Nội
Điện thoại: 024 6329 9090 – Hotline: 094 767 1919 – 083 606 9090
Email: nttphaoneptrangtri@gmail.com – Vatlieutrangtrihoanthien.com – Nepstarlight.com
Website: Phaoneptrangtri.com – Vatlieutot.com.vn – Nttvietnam.net – Totcorp.vn – Nepkhelun.com

BÀI VIẾT LIÊN QUAN